- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
giai đoạn cuối; hậu kỳ
中事情发展的最后阶段shìqing fāzhǎn de zuìhòu jiēduàn
Dự án này đang ở giai đoạn cuối.
giai đoạn sau; hậu kỳ
中事物或时间发展的最后阶段shìwù huò shíjiān fāzhǎn de zuìhòu jiēduàn
Dự án này sẽ tốt hơn vào giai đoạn sau.
giai đoạn cuối; hậu kỳ
中事情发展的最后阶段shìqing fāzhǎn de zuìhòu jiēduàn
Dự án này đang ở giai đoạn cuối.
giai đoạn sau; hậu kỳ
中事物或时间发展的最后阶段shìwù huò shíjiān fāzhǎn de zuìhòu jiēduàn
Dự án này sẽ tốt hơn vào giai đoạn sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn cuối; hậu kỳ
giai đoạn cuối; hậu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.