- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
đèn hậu; đèn đuôi xe
Đèn hậu của xe ô tô bị hỏng rồi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn hậu; đèn đuôi xe
Đèn hậu của xe ô tô bị hỏng rồi.
đèn hậu; đèn đuôi xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.