- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
bìa sau (của sách/tạp chí)
Nắp lưng điện thoại bị hỏng rồi.
nắp sau; mai (của cua, v.v.)
Vỏ sau của chiếc điện thoại này rất đẹp.
bìa sau (của sách/tạp chí)
Nắp lưng điện thoại bị hỏng rồi.
nắp sau; mai (của cua, v.v.)
Vỏ sau của chiếc điện thoại này rất đẹp.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
bìa sau (của sách/tạp chí)
bìa sau (của sách/tạp chí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.