- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
cánh sau (của côn trùng)
Côn trùng có hai cặp cánh, cánh trước và cánh sau.
cánh sau (của côn trùng)
Côn trùng có hai cặp cánh, cánh trước và cánh sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
cánh sau (của côn trùng)
cánh sau (của côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.