- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hậu Đằng (họ người Nhật)
Ông Gotō là người Nhật.
Hậu Đằng (họ người Nhật)
Ông Gotō là người Nhật.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hậu Đằng (họ người Nhật)
Hậu Đằng (họ người Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.