- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
đoạn kết; lời kết; vĩ thanh
Phần hậu ký của cuốn sách này rất thú vị.
lời bạt; hậu ký
đoạn kết; lời kết; vĩ thanh
Phần hậu ký của cuốn sách này rất thú vị.
lời bạt; hậu ký
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
đoạn kết; lời kết; vĩ thanh
đoạn kết; lời kết; vĩ thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.