- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
siêu-; meta- (tiền tố) (Đài Loan)
siêu-; meta- (tiền tố) (Đài Loan)
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
siêu-; meta- (tiền tố) (Đài Loan)
siêu-; meta- (tiền tố) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.