- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hương nền (trong nước hoa); nốt hương cuối
Hương cuối của loại nước hoa này rất bền.
hương nền (trong nước hoa); nốt hương cuối
Hương cuối của loại nước hoa này rất bền.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
hương nền (trong nước hoa); nốt hương cuối
hương nền (trong nước hoa); nốt hương cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.