- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
Anh ấy là một học sinh kém.
kém phát triển; lạc hậu; (người/đơn vị) đi sau
Nền kinh tế của đất nước này kém phát triển.
kém cỏi; tụt hậu; người/đơn vị lạc hậu
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
Anh ấy là một học sinh kém.
kém phát triển; lạc hậu; (người/đơn vị) đi sau
Nền kinh tế của đất nước này kém phát triển.
kém cỏi; tụt hậu; người/đơn vị lạc hậu
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
kém tiến bộ; lạc hậu; người đi sau (chậm tiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một học sinh yếu kém.
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
Chúng ta nên giúp đỡ thế hệ trẻ nhiều hơn.
người còn non kinh nghiệm; kẻ hậu tiến; người đi sau
Chúng ta nên giúp đỡ những người kém hơn.
Anh ấy là một học sinh yếu kém.
con em; con cháu (thế hệ trẻ)
Chúng ta nên giúp đỡ thế hệ trẻ nhiều hơn.
người còn non kinh nghiệm; kẻ hậu tiến; người đi sau
Chúng ta nên giúp đỡ những người kém hơn.