- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
triều Hậu Kim (từ 1616–)
Hậu Kim là tiền thân của nhà Thanh.
nhà Hậu Kim (tiền thân của nhà Thanh)
triều Hậu Kim (từ 1616–)
Hậu Kim là tiền thân của nhà Thanh.
nhà Hậu Kim (tiền thân của nhà Thanh)
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
triều Hậu Kim (từ 1616–)
triều Hậu Kim (từ 1616–)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.