- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thốt lên; (bóng) mở miệng nói ra (yêu cầu, đồng ý,...)
Cuối cùng anh ấy cũng chịu nói ra.
nhổ ra; khạc ra
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
thốt lên; (bóng) mở miệng nói ra (yêu cầu, đồng ý,...)
Cuối cùng anh ấy cũng chịu nói ra.
nhổ ra; khạc ra
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.