- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
bánh mì sandwich; bánh mì lát
Tôi thích ăn bánh mì nướng vào bữa sáng.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
bánh mì sandwich; bánh mì lát
Tôi thích ăn bánh mì nướng vào bữa sáng.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
bánh mì sandwich; bánh mì lát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.