- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nói thật; thổ lộ sự thật
Anh ấy đã nói ra sự thật.
nói thật; thú nhận sự thật
Cuối cùng anh ấy cũng nói ra sự thật.
nói thật; thổ lộ sự thật
Anh ấy đã nói ra sự thật.
nói thật; thú nhận sự thật
Cuối cùng anh ấy cũng nói ra sự thật.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nói thật; thổ lộ sự thật
nói thật; thổ lộ sự thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.