- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc
Anh ấy luôn phàn nàn về sếp của mình.
phàn nàn; chê bai; diss (khẩu)
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc
Anh ấy luôn phàn nàn về sếp của mình.
phàn nàn; chê bai; diss (khẩu)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.