- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
khạc đờm; nhổ đờm
Xin đừng khạc nhổ ở đây.
Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
nhổ ra; khạc ra
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
khạc đờm; nhổ đờm
Xin đừng khạc nhổ ở đây.
Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
nhổ ra; khạc ra
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
khạc đờm; nhổ đờm
khạc đờm; nhổ đờm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.