- 口khẩu(miệng, cửa)
- 向hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中朝着某个方向或目标cháozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy đi về phía tôi.
hướng về; nhắm về
中朝向某人或某物的方向cháo xiàng mǒu rén huò mǒu wù de fāngxiàng
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中朝着某个方向或目标cháozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy đi về phía tôi.
hướng về; nhắm về
中朝向某人或某物的方向cháo xiàng mǒu rén huò mǒu wù de fāngxiàng
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thiên vị bạn.
(khẩu) nghiêng về phía; đứng về phía
中支持某一方;站在某人或某事的一边zhīchí mǒu yī fāng;zhàn zài mǒu rén huò mǒu shì de yī biān
Anh ấy luôn đứng về phía bạn.
Anh ấy luôn thiên vị bạn.
(khẩu) nghiêng về phía; đứng về phía
中支持某一方;站在某人或某事的一边zhīchí mǒu yī fāng;zhàn zài mǒu rén huò mǒu shì de yī biān
Anh ấy luôn đứng về phía bạn.