- 口khẩu(miệng)
- 马mã(ngựa)
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
中用在句子末尾表示疑问的虚词yòng zài jùzi mòuweǐ biǎoshì yíwèn de xūcí
Bạn ăn cơm chưa?
Hôm nay bạn có rảnh không?
(khẩu) cái gì vậy?; hả?
中用在句子末尾,表示疑问或惊讶yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò jīngyà
Hả? Bạn nói gì?
Hả? Đây là đồ của bạn à?
Tấm hình này có mới không?
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
trợ từ dùng trong từ "morphine" (mà phê)
中鸦片类止痛药物的名称yāpiàn lèi zhǐtòng yàowù de míngchèng
Bạn ăn cơm chưa?
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
中用在句子末尾表示疑问的虚词yòng zài jùzi mòuweǐ biǎoshì yíwèn de xūcí
Bạn ăn cơm chưa?
Hôm nay bạn có rảnh không?
(khẩu) cái gì vậy?; hả?
中用在句子末尾,表示疑问或惊讶yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì yíwèn huò jīngyà
Hả? Bạn nói gì?
Hả? Đây là đồ của bạn à?
Tấm hình này có mới không?
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
trợ từ dùng trong từ "morphine" (mà phê)
中鸦片类止痛药物的名称yāpiàn lèi zhǐtòng yàowù de míngchèng
Bạn ăn cơm chưa?
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
(khẩu) cái gì vậy?; hả?
trợ từ dùng trong từ "morphine" (mà phê)
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
Bạn có thích hát không?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
Bạn có thích hát không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.