- 口khẩu(miệng)
- 马mã(ngựa)
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
morphine; thuốc phiện trắng
中一种止痛的药物yī zhǒng zhǐtòng de yàowù
Morphine là một loại thuốc giảm đau.
morphine; thuốc phiện trắng
中一种止痛的药物yī zhǒng zhǐtòng de yàowù
Morphine là một loại thuốc giảm đau.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
morphine; thuốc phiện trắng
morphine; thuốc phiện trắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.