- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Thôn Mễ Tang Bố Trát (thế kỷ 6 SCN, người tạo ra chữ Tạng)
Thôn Mễ Tang Bố Trát (thế kỷ 6 SCN, người tạo ra chữ Tạng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Thôn Mễ Tang Bố Trát (thế kỷ 6 SCN, người tạo ra chữ Tạng)
Thôn Mễ Tang Bố Trát (thế kỷ 6 SCN, người tạo ra chữ Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.