- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt âm; lược âm (hiện tượng nuốt/bỏ âm trong ngôn ngữ học)
Elision là một hiện tượng trong ngôn ngữ học.
nuốt âm; lược âm (hiện tượng nuốt/bỏ âm trong ngôn ngữ học)
Elision là một hiện tượng trong ngôn ngữ học.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt âm; lược âm (hiện tượng nuốt/bỏ âm trong ngôn ngữ học)
nuốt âm; lược âm (hiện tượng nuốt/bỏ âm trong ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.