- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
ngâm thơ du ca; hát rong lưu lạc
Anh ấy thích ngao du khắp thế giới.
ngâm thơ du ca; hát rong lưu lạc
Anh ấy thích ngao du khắp thế giới.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
ngâm thơ du ca; hát rong lưu lạc
ngâm thơ du ca; hát rong lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.