- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
viên ngậm; kẹo ngậm trị ho
Tôi bị đau họng, cần viên ngậm.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
viên ngậm; kẹo ngậm trị ho
Tôi bị đau họng, cần viên ngậm.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
viên ngậm; kẹo ngậm trị ho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.