- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
mặc kệ; thả nổi; để mặc cho sự đời [thành ngữ]
Chúng ta không thể làm ngơ trước hành vi này.
mặc kệ; thả nổi; để mặc cho sự đời [thành ngữ]
Chúng ta không thể làm ngơ trước hành vi này.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
mặc kệ; thả nổi; để mặc cho sự đời [thành ngữ]
mặc kệ; thả nổi; để mặc cho sự đời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.