- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thính giả; khán thính giả
中看或听演出、讲话等的人kàn huò tīng yǎnchū、jiǎnghuà děng de rén
Khán giả đều rất thích chương trình này.
thính giả; khán thính giả
中观看或聆听演出、讲座等的人guānkàn huò língting yǎnchū、jiǎngzuò děng de rén
Các thính giả đều rất thích chương trình này.
thính giả; khán thính giả
中看或听演出、讲话等的人kàn huò tīng yǎnchū、jiǎnghuà děng de rén
Khán giả đều rất thích chương trình này.
thính giả; khán thính giả
中观看或聆听演出、讲座等的人guānkàn huò língting yǎnchū、jiǎngzuò děng de rén
Các thính giả đều rất thích chương trình này.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thính giả; khán thính giả
thính giả; khán thính giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.