- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
Tôi chờ đợi chỉ thị của bạn.
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
Tôi chờ đợi chỉ thị của bạn.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.