- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ
中等待命令或指示děngdài mìnglìng huò zhǐshì
Xin hãy chờ lệnh, tôi sẽ quay lại ngay.
chờ lệnh; trực sẵn sàng
中等待命令;准备随时执行任务děngdài mìnglìng;zhǔnbèi suíshí zhíxíng rènwu
Anh ấy đang chờ lệnh.
chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ
中等待命令或指示děngdài mìnglìng huò zhǐshì
Xin hãy chờ lệnh, tôi sẽ quay lại ngay.
chờ lệnh; trực sẵn sàng
中等待命令;准备随时执行任务děngdài mìnglìng;zhǔnbèi suíshí zhíxíng rènwu
Anh ấy đang chờ lệnh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ
chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.