- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lời khuyên; biết nghe lời
Anh ấy rất nghe lời khuyên.
nghe lời khuyên; biết nghe lời
Anh ấy rất nghe lời khuyên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
nghe lời khuyên; biết nghe lời
nghe lời khuyên; biết nghe lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.