- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
Họ thích nghe lén phòng tân hôn.
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
Họ thích nghe lén phòng tân hôn.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.