- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe rõ; nghe rõ ràng
Bạn đã nghe rõ lời tôi nói chưa?
nghe rõ; nghe rõ ràng
Bạn đã nghe rõ lời tôi nói chưa?
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nghe rõ; nghe rõ ràng
nghe rõ; nghe rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.