- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
Anh ấy đã nghe bài rồi, sắp thắng rồi.
chờ bài (trạng thái gần thắng trong mạt chược/bài)
Anh ấy đã sắp thắng rồi.
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
Anh ấy đã nghe bài rồi, sắp thắng rồi.
chờ bài (trạng thái gần thắng trong mạt chược/bài)
Anh ấy đã sắp thắng rồi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.