- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
tai nghe; ống nghe điện thoại
Xin hãy đặt ống nghe xuống.
ống nghe; tai nghe
Tai nghe của tôi bị hỏng rồi.
ống nghe; tai nghe điện thoại
Bác sĩ dùng ống nghe để khám bệnh nhân.
tai nghe; ống nghe điện thoại
Xin hãy đặt ống nghe xuống.
ống nghe; tai nghe
Tai nghe của tôi bị hỏng rồi.
ống nghe; tai nghe điện thoại
Bác sĩ dùng ống nghe để khám bệnh nhân.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
tai nghe; ống nghe điện thoại
tai nghe; ống nghe điện thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.