- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thính giả; người nghe
Người nghe đều rất thích bài hát của anh ấy.
thính giả; người nghe
Khán giả đều rất thích bài hát của anh ấy.
thính giả; người nghe
Người nghe đều rất thích bài hát của anh ấy.
thính giả; người nghe
Khán giả đều rất thích bài hát của anh ấy.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
thính giả; người nghe
thính giả; người nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.