- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe, nói, đọc, viết (bốn kỹ năng ngôn ngữ)
nghe, nói, đọc, viết (bốn kỹ năng ngôn ngữ)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
nghe, nói, đọc, viết (bốn kỹ năng ngôn ngữ)
nghe, nói, đọc, viết (bốn kỹ năng ngôn ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.