- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
dự giờ; nghe giảng
dự giờ; nghe giảng
dự giờ; nghe giảng
dự giờ; nghe giảng
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
dự giờ; nghe giảng
dự giờ; nghe giảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.