- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe nhầm; nghe lầm
中听觉感受出现了错误;没有准确听明白。tīngjuéganshòu chūxiànle cuòwù;méiyǒu zhǔnquè tīngmíngbai。
nghe nhầm; nghe lầm
中听觉感受出现了错误;没有准确听明白。tīngjuéganshòu chūxiànle cuòwù;méiyǒu zhǔnquè tīngmíngbai。
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
nghe nhầm; nghe lầm
nghe nhầm; nghe lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.