- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
tùy theo; nghe theo
Anh ấy nghe theo ý kiến của bố mẹ.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
tùy theo; nghe theo
Anh ấy nghe theo ý kiến của bố mẹ.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
tùy theo; nghe theo
tùy theo; nghe theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.