- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
khai sáng; mở mang trí tuệ
Cuốn sách này đã khai sáng cho tôi.
khai sáng; mở mang trí tuệ
hai mông; khai sáng; giáo dục ban đầu
khai sáng; giải phóng tư tưởng; (lịch sử) phong trào Khai Sáng (Enlightenment)
khai sáng; mở mang trí tuệ
Cuốn sách này đã khai sáng cho tôi.
khai sáng; mở mang trí tuệ
hai mông; khai sáng; giáo dục ban đầu
khai sáng; giải phóng tư tưởng; (lịch sử) phong trào Khai Sáng (Enlightenment)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
khai sáng; mở mang trí tuệ
khai sáng; mở mang trí tuệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phong trào Khai sáng là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử châu Âu.
khai sáng; mở mang trí tuệ; (lịch sử) tân học cuối triều Thanh
Phong trào Khai sáng có ảnh hưởng rất lớn đến Trung Quốc.
khóa học nhập môn; chương trình cơ bản
Đây là một cuốn sách vỡ lòng.
khởi xướng; đề xướng
Phong trào Khai sáng là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử châu Âu.
khai sáng; mở mang trí tuệ; (lịch sử) tân học cuối triều Thanh
Phong trào Khai sáng có ảnh hưởng rất lớn đến Trung Quốc.
khóa học nhập môn; chương trình cơ bản
Đây là một cuốn sách vỡ lòng.
khởi xướng; đề xướng