kẽo kẹt; cót két (tượng thanh)
Cánh cửa kêu cót két rồi mở ra.
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt
Cánh cửa kêu cọt kẹt một tiếng rồi mở ra.
kẽo kẹt; cót két (tượng thanh)
Cánh cửa kêu cót két rồi mở ra.
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt
Cánh cửa kêu cọt kẹt một tiếng rồi mở ra.
kẽo kẹt; cót két (tượng thanh)
kẽo kẹt; cót két (tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.