gõ nhẹ; gõ cạch
Anh ấy dùng bút gõ gõ mặt bàn.
cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh
Anh ấy dùng dao cạo một cái.
tiếng chim hót líu lo; hót véo von
Chim hót líu lo trên cây.
dùng trong địa danh Cannes (xem Kiết Nạp)
gõ nhẹ; gõ cạch
Anh ấy dùng bút gõ gõ mặt bàn.
cạo; nạo; cào; (gió) thổi mạnh
Anh ấy dùng dao cạo một cái.
tiếng chim hót líu lo; hót véo von
Chim hót líu lo trên cây.
dùng trong địa danh Cannes (xem Kiết Nạp)
gõ nhẹ; gõ cạch
dùng trong địa danh Cannes (xem Kiết Nạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
Dừng lại đột ngột.
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
Dừng lại đột ngột.