họ Ngô
中中国姓氏,常见的姓zhōngguó xìngshì、chángjiàn de xìng
nước Ngô (vùng gồm nam Giang Tô, bắc Chiết Giang và Thượng Hải); họ Ngô
中中国古代南方的一个地区,今天江苏南部、浙江北部和上海一带zhōngguó gǔdài nánfāng de yīgè dìqū, jīntiān jiāngsū nánbù、zhèjiāng běibù hé shànghǎi yīdài
Tiếng Ngô là một loại phương ngữ của Trung Quốc.
nước Ngô (tên các quốc gia ở miền nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử); họ Ngô
中中国历史上南方的古代国家名称;姓氏zhōngguó lìshǐ shang nánfāng de gǔdài guójiā míngchèng; xìngshì
Nước Ngô là một quốc gia cổ đại của Trung Quốc.
họ Ngô
中中国姓氏,常见的姓zhōngguó xìngshì、chángjiàn de xìng
nước Ngô (vùng gồm nam Giang Tô, bắc Chiết Giang và Thượng Hải); họ Ngô
中中国古代南方的一个地区,今天江苏南部、浙江北部和上海一带zhōngguó gǔdài nánfāng de yīgè dìqū, jīntiān jiāngsū nánbù、zhèjiāng běibù hé shànghǎi yīdài
Tiếng Ngô là một loại phương ngữ của Trung Quốc.
nước Ngô (tên các quốc gia ở miền nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử); họ Ngô
中中国历史上南方的古代国家名称;姓氏zhōngguó lìshǐ shang nánfāng de gǔdài guójiā míngchèng; xìngshì
Nước Ngô là một quốc gia cổ đại của Trung Quốc.