- 口khẩu(miệng)
- 少thiểu(ít)
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
中用声音使人从睡眠中醒来yòng shēngyīn shǐ rén cóng shuìmiián zhōng xǐnglái
Đừng đánh thức anh ấy.
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
中用声音使人从睡眠中醒来yòng shēngyīn shǐ rén cóng shuìmiián zhōng xǐnglái
Đừng đánh thức anh ấy.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
đánh thức (bằng tiếng ồn); làm tỉnh giấc vì ồn ào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.