- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút vào; hút chặt
Nam châm có thể hút sắt.
hút chặt; bị hút vào
Tôi bị sức hút của anh ấy hấp dẫn.
hút chặt; bị hút vào
Máy hút bụi này có thể hút bụi vào.
hút vào; hút chặt
Nam châm có thể hút sắt.
hút chặt; bị hút vào
Tôi bị sức hút của anh ấy hấp dẫn.
hút chặt; bị hút vào
Máy hút bụi này có thể hút bụi vào.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
hút vào; hút chặt
hút vào; hút chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.