- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
ống hít; máy hít (dụng cụ hít thuốc)
Anh ấy cần một ống hít.
ống hít; máy hít (dụng cụ hít thuốc)
Anh ấy cần một ống hít.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
ống hít; máy hít (dụng cụ hít thuốc)
ống hít; máy hít (dụng cụ hít thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.