- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ hoàn toàn; hút sạch
Miếng bọt biển đã hút hết nước.
hút cạn; hút kiệt
Anh ấy đã uống cạn nước trong cốc.
hấp thụ hoàn toàn; hút sạch
Miếng bọt biển đã hút hết nước.
hút cạn; hút kiệt
Anh ấy đã uống cạn nước trong cốc.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
hấp thụ hoàn toàn; hút sạch
hấp thụ hoàn toàn; hút sạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.