- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ carbon
Thực vật có thể hấp thụ carbon.
hấp thụ carbon
Thực vật có thể hấp thụ carbon.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
hấp thụ carbon
hấp thụ carbon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.