- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
ống hút
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
ống hút
ống hút; pipet
ống hút; ống nhỏ giọt
ống hút
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
ống hút
ống hút; pipet
ống hút; ống nhỏ giọt
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống hút
ống hút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
ống hút; ống thở lặn (ống snorkel)
Tôi dùng ống hút để uống nước.
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
ống hút; ống thở lặn (ống snorkel)
Tôi dùng ống hút để uống nước.