- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
đèn ốp trần; đèn gắn trần
Cái đèn ốp trần này rất đẹp.
đèn ốp trần; đèn gắn trần
Cái đèn ốp trần này rất đẹp.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn ốp trần; đèn gắn trần
đèn ốp trần; đèn gắn trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.