- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút (ma túy); sử dụng (chất gây nghiện)
Anh ta sử dụng ma túy.
hút (qua ống hút); hút (ma túy, v.v.)
Anh ấy thích uống nước ép trái cây bằng ống hút.
hút (mật hoa, nhựa cây, máu...); hút (nói về côn trùng)
hút (ma túy); sử dụng (chất gây nghiện)
Anh ta sử dụng ma túy.
hút (qua ống hút); hút (ma túy, v.v.)
Anh ấy thích uống nước ép trái cây bằng ống hút.
hút (mật hoa, nhựa cây, máu...); hút (nói về côn trùng)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút (ma túy); sử dụng (chất gây nghiện)
hút (ma túy); sử dụng (chất gây nghiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loài côn trùng này hút mật hoa.
Loài côn trùng này hút mật hoa.