- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tâng bốc nịnh hót; khen lấy khen để
Anh ấy luôn thích khoe khoang và nịnh hót.
tâng bốc nịnh hót; khen lấy khen để
Anh ấy luôn thích khoe khoang và nịnh hót.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
tâng bốc nịnh hót; khen lấy khen để
tâng bốc nịnh hót; khen lấy khen để
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.