- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
Anh ấy là một người tố giác.
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
Anh ấy là một người tố giác.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.